红花
菊科NE · 未评估

红花

Carthamus tinctorius L.

红花(学名:),又名红蓝花,属菊科植物。 原产于亚洲和非洲地区,在埃及已有四千年栽培历史。

还没有评分——来当第一位吧!

0
浏览量
3
语言
2026/10/26
更新
v1.0
版本
语言VIENZH

图片

概述

红花(学名:),又名红蓝花,属菊科植物。 原产于亚洲和非洲地区,在埃及已有四千年栽培历史。 如今在全球都有栽培,其中印度栽培规模最大。

更新者 lebachungtdh@gmail.com · 2026/10/15

Dầu hồng hoa không màu và không mùi, có thành phần dinh dưỡng tương tự như dầu hướng dương. Dầu hồng hoa chủ yếu được dùng làm dầu ăn (trong món xốt trộn salad), cùng như để chế biến bơ thực vật.

更新者 lebachungtdh@gmail.com · 2026/10/15

Hoa của loài cây này được gọi là hoa rum, trước khi có thuốc nhuộm đỏ công nghiệp thì các nước Châu Á đặc biệt là Nhật Bản trồng cây hoa rum này để làm thuốc nhuộm vải và làm son môi.

更新者 lebachungtdh@gmail.com · 2026/10/15

Hạt của loài này còn được gọi là hạt kham, giống hạt hướng dương nhưng có màu trắng được dùng như 1 loại thức ăn cho thú cưng (bọ, sóc, hamster, vẹt)

更新者 lebachungtdh@gmail.com · 2026/10/15

Hồng hoa cũng được sử dụng làm một vị thuốc đông y.

更新者 lebachungtdh@gmail.com · 2026/10/15

生命周期

从种子到成品

种子与萌发

采收成熟**种子**作种,随采随播或干燥贮藏;在湿润、排水良好的苗床上发芽率更高。

幼苗与生长

幼苗长高、分枝,在第一个生长季形成稳定叶冠。

开花

花季来临,**5–7月开橙红色花**,为昆虫提供花蜜与景观。

结果与采收

果实成熟,采种繁殖;**5–7月花期采花**。

用途

  • Dầu hồng hoa chủ yếu được dùng làm dầu ăn (trong món xốt trộn salad), cùng như để chế biến bơ thực vật.
  • Hoa của loài cây này được gọi là hoa rum, trước khi có thuốc nhuộm đỏ công nghiệp thì các nước Châu Á đặc biệt là Nhật Bản trồng cây hoa rum này để làm thuốc nhuộm vải và làm son môi.
  • Hạt của loài này còn được gọi là hạt kham, giống hạt hướng dương nhưng có màu trắng được dùng như 1 loại thức ăn cho thú cưng (bọ, sóc, hamster, vẹt)
  • Hồng hoa cũng được sử dụng làm một vị thuốc đông y.

生境与保护

原产于亚洲和非洲地区,在埃及已有四千年栽培历史。 如今在全球都有栽培,其中印度栽培规模最大。

保护

红花尚未被IUCN红色名录评估(NE)。作为药用植物,宜通过可持续采集和繁育以保护野生种质资源。

参考文献

  1. 1Wikipedia – Carthamus tinctorius — 维基百科,
  2. 2Kew POWO – Carthamus tinctorius — 邱园世界植物志 (POWO),
  3. 3Wikidata – Q156625 — 维基数据,
NguyenMoc 原木

共建开放知识库

你是研究者、匠人还是自然爱好者?欢迎投稿、补充或订正内容,让原木更加准确。